TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ас

giống đựcđộng vật
as[as] giọng máy của trình duyệt

ас nghĩa là phi công giỏi.

Nghĩa của ас

Danh từ

  1. Phi công giỏi.

Biến cách của ас (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?а́са́сы
Sinh cách кого? чего?а́саа́сов
Tặng cách кому? чему?а́суа́сам
Đối cách кого? что?а́саа́сов
Công cụ cách кем? чем?а́сома́сами
Giới cách о ком? о чём?а́сеа́сах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

ас nghĩa là gì?

ас (danh từ) nghĩa là phi công giỏi.

ас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ас (phiên âm Latinh as, IPA [as]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.