ас
giống đựcđộng vật
as[as]
giọng máy của trình duyệt
ас nghĩa là phi công giỏi.
Nghĩa của ас
Danh từ
- Phi công giỏi.
Biến cách của ас (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́с | а́сы |
| Sinh cách кого? чего? | а́са | а́сов |
| Tặng cách кому? чему? | а́су | а́сам |
| Đối cách кого? что? | а́са | а́сов |
| Công cụ cách кем? чем? | а́сом | а́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́се | а́сах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ас nghĩa là gì?
ас (danh từ) nghĩa là phi công giỏi.
ас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ас (phiên âm Latinh as, IPA [as]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.