ары́к
giống đựcbất động vật
arýk[ɐˈrɨk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ары́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ары́к nghĩa là ngòi, mương.
Nghĩa của ары́к
Danh từ
- Ngòi, mương (ở Trung Á).
Biến cách của ары́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ары́к | ары́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ары́ка | ары́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ары́ку | ары́кам |
| Đối cách кого? что? | ары́к | ары́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ары́ком | ары́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ары́ке | ары́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
арык nghĩa là gì?
арык (danh từ) nghĩa là ngòi, mương.
арык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ары́к (phiên âm Latinh arýk, IPA [ɐˈrɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.