TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

арьергардный

arʹjergardnyj giọng máy của trình duyệt

арьергардный nghĩa là hậu vệ.

Nghĩa của арьергардный

Tính từ

  1. Thuộc về hậu quân, hậu vệ.

Câu hỏi thường gặp

арьергардный nghĩa là gì?

арьергардный (tính từ) nghĩa là hậu vệ.

арьергардный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là арьергардный (phiên âm Latinh arʹjergardnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.