аспе́кт
Dấu sắc trên аспе́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аспе́кт nghĩa là phương diện, quan điểm.
Nghĩa của аспе́кт
Danh từ
- Phương diện, quan điểm, khía cạnh.
- в э́том аспе́ктеvề phương diện này
- под други́м аспе́ктомdưới khía cạnh (góc độ, giác độ) khác
Biến cách của аспе́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аспе́кт | аспе́кты |
| Sinh cách кого? чего? | аспе́кта | аспе́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | аспе́кту | аспе́ктам |
| Đối cách кого? что? | аспе́кт | аспе́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | аспе́ктом | аспе́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | аспе́кте | аспе́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аспект nghĩa là gì?
аспект (danh từ) nghĩa là phương diện, quan điểm.
аспект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аспе́кт (phiên âm Latinh aspékt, IPA [ɐˈspʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.