TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

асбе́стовый

asbéstovyj[ɐzˈbʲestəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên асбе́стовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

асбе́стовый nghĩa là bạch miên, amiăng.

Nghĩa của асбе́стовый

Tính từ

  1. Thuộc về atbet, bạch miên, amiăng.

Biến cách của асбе́стовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchасбе́стовыйасбе́стовоеасбе́стоваяасбе́стовые
Sinh cáchасбе́стовогоасбе́стовогоасбе́стовойасбе́стовых
Tặng cáchасбе́стовомуасбе́стовомуасбе́стовойасбе́стовым
Đối cáchасбе́стовый / асбе́стовогоасбе́стовоеасбе́стовуюасбе́стовые / асбе́стовых
Công cụ cáchасбе́стовымасбе́стовымасбе́стовойасбе́стовыми
Giới cáchасбе́стовомасбе́стовомасбе́стовойасбе́стовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

асбестовый nghĩa là gì?

асбестовый (tính từ) nghĩa là bạch miên, amiăng.

асбестовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là асбе́стовый (phiên âm Latinh asbéstovyj, IPA [ɐzˈbʲestəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.