асексуа́льность
Dấu sắc trên асексуа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
асексуа́льность nghĩa là vô tính.
Nghĩa của асексуа́льность
Danh từ
- Vô tính.
Biến cách của асексуа́льность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | асексуа́льность |
| Sinh cách кого? чего? | асексуа́льности |
| Tặng cách кому? чему? | асексуа́льности |
| Đối cách кого? что? | асексуа́льность |
| Công cụ cách кем? чем? | асексуа́льностью |
| Giới cách о ком? о чём? | асексуа́льности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
асексуальность nghĩa là gì?
асексуальность (danh từ) nghĩa là vô tính.
асексуальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là асексуа́льность (phiên âm Latinh asɛksuálʹnostʹ, IPA [ɐsɨksʊˈalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.