асе́птика
giống cáibất động vật
aséptika
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên асе́птика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
асе́птика nghĩa là sự vô trùng, vô khuẩn.
Nghĩa của асе́птика
Danh từ
- Sự vô trùng, vô khuẩn.
Biến cách của асе́птика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | асе́птика | асе́птики |
| Sinh cách кого? чего? | асе́птики | асе́птик |
| Tặng cách кому? чему? | асе́птике | асе́птикам |
| Đối cách кого? что? | асе́птику | асе́птики |
| Công cụ cách кем? чем? | асе́птикой | асе́птиками |
| Giới cách о ком? о чём? | асе́птике | асе́птиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
асептика nghĩa là gì?
асептика (danh từ) nghĩa là sự vô trùng, vô khuẩn.
асептика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là асе́птика (phiên âm Latinh aséptika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.