TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

асепти́ческий

asɛptíčeskij[ɐsʲɪpˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên асепти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

асепти́ческий nghĩa là vô trùng, vô khuẩn.

Nghĩa của асепти́ческий

Tính từ

  1. Vô trùng, vô khuẩn.

Biến cách của асепти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchасепти́ческийасепти́ческоеасепти́ческаяасепти́ческие
Sinh cáchасепти́ческогоасепти́ческогоасепти́ческойасепти́ческих
Tặng cáchасепти́ческомуасепти́ческомуасепти́ческойасепти́ческим
Đối cáchасепти́ческий / асепти́ческогоасепти́ческоеасепти́ческуюасепти́ческие / асепти́ческих
Công cụ cáchасепти́ческимасепти́ческимасепти́ческойасепти́ческими
Giới cáchасепти́ческомасепти́ческомасепти́ческойасепти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

асептический nghĩa là gì?

асептический (tính từ) nghĩa là vô trùng, vô khuẩn.

асептический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là асепти́ческий (phiên âm Latinh asɛptíčeskij, IPA [ɐsʲɪpˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.