асепти́ческий
Dấu sắc trên асепти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
асепти́ческий nghĩa là vô trùng, vô khuẩn.
Nghĩa của асепти́ческий
Tính từ
- Vô trùng, vô khuẩn.
Biến cách của асепти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | асепти́ческий | асепти́ческое | асепти́ческая | асепти́ческие |
| Sinh cách | асепти́ческого | асепти́ческого | асепти́ческой | асепти́ческих |
| Tặng cách | асепти́ческому | асепти́ческому | асепти́ческой | асепти́ческим |
| Đối cách | асепти́ческий / асепти́ческого | асепти́ческое | асепти́ческую | асепти́ческие / асепти́ческих |
| Công cụ cách | асепти́ческим | асепти́ческим | асепти́ческой | асепти́ческими |
| Giới cách | асепти́ческом | асепти́ческом | асепти́ческой | асепти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
асептический nghĩa là gì?
асептический (tính từ) nghĩa là vô trùng, vô khuẩn.
асептический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là асепти́ческий (phiên âm Latinh asɛptíčeskij, IPA [ɐsʲɪpˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.