TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аскариды

askaridy giọng máy của trình duyệt

аскариды nghĩa là giun đũa, sán đũa.

Nghĩa của аскариды

Danh từ

  1. Giun đũa, sán đũa (Ascaris).

Câu hỏi thường gặp

аскариды nghĩa là gì?

аскариды (danh từ) nghĩa là giun đũa, sán đũa.

аскариды đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аскариды (phiên âm Latinh askaridy); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.