аскети́зм
Dấu sắc trên аскети́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аскети́зм nghĩa là chủ nghĩa cấm dục.
Nghĩa của аскети́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa cấm dục; (воздержение) [sự] khổ hạnh, cấm dục, tuyệt dục.
Biến cách của аскети́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аскети́зм | аскети́змы |
| Sinh cách кого? чего? | аскети́зма | аскети́змов |
| Tặng cách кому? чему? | аскети́зму | аскети́змам |
| Đối cách кого? что? | аскети́зм | аскети́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | аскети́змом | аскети́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | аскети́зме | аскети́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аскетизм nghĩa là gì?
аскетизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cấm dục.
аскетизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аскети́зм (phiên âm Latinh asketízm, IPA [ɐskʲɪˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.