TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аскети́ческий

asketíčeskij[ɐskʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аскети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аскети́ческий nghĩa là khổ hạnh, cấm dục.

Nghĩa của аскети́ческий

Tính từ

  1. Khổ hạnh, cấm dục, tuyệt dục.

Biến cách của аскети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаскети́ческийаскети́ческоеаскети́ческаяаскети́ческие
Sinh cáchаскети́ческогоаскети́ческогоаскети́ческойаскети́ческих
Tặng cáchаскети́ческомуаскети́ческомуаскети́ческойаскети́ческим
Đối cáchаскети́ческий / аскети́ческогоаскети́ческоеаскети́ческуюаскети́ческие / аскети́ческих
Công cụ cáchаскети́ческимаскети́ческимаскети́ческойаскети́ческими
Giới cáchаскети́ческомаскети́ческомаскети́ческойаскети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аскетический nghĩa là gì?

аскетический (tính từ) nghĩa là khổ hạnh, cấm dục.

аскетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аскети́ческий (phiên âm Latinh asketíčeskij, IPA [ɐskʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.