аскети́ческий
Dấu sắc trên аскети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аскети́ческий nghĩa là khổ hạnh, cấm dục.
Nghĩa của аскети́ческий
Tính từ
- Khổ hạnh, cấm dục, tuyệt dục.
Biến cách của аскети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аскети́ческий | аскети́ческое | аскети́ческая | аскети́ческие |
| Sinh cách | аскети́ческого | аскети́ческого | аскети́ческой | аскети́ческих |
| Tặng cách | аскети́ческому | аскети́ческому | аскети́ческой | аскети́ческим |
| Đối cách | аскети́ческий / аскети́ческого | аскети́ческое | аскети́ческую | аскети́ческие / аскети́ческих |
| Công cụ cách | аскети́ческим | аскети́ческим | аскети́ческой | аскети́ческими |
| Giới cách | аскети́ческом | аскети́ческом | аскети́ческой | аскети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аскетический nghĩa là gì?
аскетический (tính từ) nghĩa là khổ hạnh, cấm dục.
аскетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аскети́ческий (phiên âm Latinh asketíčeskij, IPA [ɐskʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.