аскорби́новый
askorbínovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аскорби́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аскорби́новый nghĩa là Ascobic.
Nghĩa của аскорби́новый
Tính từ
- Ascobic.
- аскорби́новая кислота́ — хим. —Axit ascobic.
Biến cách của аскорби́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аскорби́новый | аскорби́новое | аскорби́новая | аскорби́новые |
| Sinh cách | аскорби́нового | аскорби́нового | аскорби́новой | аскорби́новых |
| Tặng cách | аскорби́новому | аскорби́новому | аскорби́новой | аскорби́новым |
| Đối cách | аскорби́новый | аскорби́новое | аскорби́новую | аскорби́новые |
| Công cụ cách | аскорби́новым | аскорби́новым | аскорби́новой | аскорби́новыми |
| Giới cách | аскорби́новом | аскорби́новом | аскорби́новой | аскорби́новых |
| Dạng ngắn | аскорби́нов | аскорби́ново | аскорби́нова | аскорби́новы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аскорбиновый nghĩa là gì?
аскорбиновый (tính từ) nghĩa là Ascobic.
аскорбиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аскорби́новый (phiên âm Latinh askorbínovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.