ассе́мблер
Dấu sắc trên ассе́мблер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ассе́мблер nghĩa là trình hợp dịch, hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp.
Nghĩa của ассе́мблер
Danh từ
- Trình hợp dịch.
- Hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp.
Biến cách của ассе́мблер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ассе́мблер | ассе́мблеры |
| Sinh cách кого? чего? | ассе́мблера | ассе́мблеров |
| Tặng cách кому? чему? | ассе́мблеру | ассе́мблерам |
| Đối cách кого? что? | ассе́мблер | ассе́мблеры |
| Công cụ cách кем? чем? | ассе́мблером | ассе́мблерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ассе́мблере | ассе́мблерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ассемблер nghĩa là gì?
ассемблер (danh từ) nghĩa là trình hợp dịch, hợp ngữ, ngôn ngữ tổ hợp.
ассемблер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ассе́мблер (phiên âm Latinh assɛ́mbler, IPA [ɐˈsɛmblʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.