аспири́н
giống đựcbất động vật
aspirín[ɐspʲɪˈrʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аспири́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аспири́н nghĩa là át-pi-rin.
Nghĩa của аспири́н
Danh từ
- Át-pi-rin, axpirin.
Biến cách của аспири́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | аспири́н |
| Sinh cách кого? чего? | аспири́на |
| Tặng cách кому? чему? | аспири́ну |
| Đối cách кого? что? | аспири́н |
| Công cụ cách кем? чем? | аспири́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | аспири́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аспирин nghĩa là gì?
аспирин (danh từ) nghĩa là át-pi-rin.
аспирин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аспири́н (phiên âm Latinh aspirín, IPA [ɐspʲɪˈrʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.