ассамбле́я
Dấu sắc trên ассамбле́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ассамбле́я nghĩa là hội nghị, đại hội.
Nghĩa của ассамбле́я
Danh từ
- Hội nghị.
- Đại hội.
Biến cách của ассамбле́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ассамбле́я | ассамбле́и |
| Sinh cách кого? чего? | ассамбле́и | ассамбле́й |
| Tặng cách кому? чему? | ассамбле́е | ассамбле́ям |
| Đối cách кого? что? | ассамбле́ю | ассамбле́и |
| Công cụ cách кем? чем? | ассамбле́ей | ассамбле́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ассамбле́е | ассамбле́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ассамблея nghĩa là gì?
ассамблея (danh từ) nghĩa là hội nghị, đại hội.
ассамблея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ассамбле́я (phiên âm Latinh assambléja, IPA [ɐsɐmˈblʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.