TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ассигнова́ние

giống trungbất động vật
assignovánije[ɐsʲɪɡnɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ассигнова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ассигнова́ние nghĩa là bỏ tiền ra, xuất tiền.

Nghĩa của ассигнова́ние

Danh từ

  1. действие [sự] bỏ tiền ra, xuất tiền, cấp tiền.
    • мн.ассигнова́ния — (суммы) [món] tiền bỏ ra, tiền xuất, tiền cấp phát

Biến cách của ассигнова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ассигнова́ниеассигнова́ния
Sinh cách кого? чего?ассигнова́нияассигнова́ний
Tặng cách кому? чему?ассигнова́ниюассигнова́ниям
Đối cách кого? что?ассигнова́ниеассигнова́ния
Công cụ cách кем? чем?ассигнова́ниемассигнова́ниями
Giới cách о ком? о чём?ассигнова́нииассигнова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ассигнование nghĩa là gì?

ассигнование (danh từ) nghĩa là bỏ tiền ra, xuất tiền.

ассигнование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ассигнова́ние (phiên âm Latinh assignovánije, IPA [ɐsʲɪɡnɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.