ассениза́ция
Dấu sắc trên ассениза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ассениза́ция nghĩa là sự lấy nước thải, thanh toán nước thải.
Nghĩa của ассениза́ция
Danh từ
- Sự lấy nước thải, thanh toán nước thải, vệ sinh hóa.
Biến cách của ассениза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ассениза́ция | ассениза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ассениза́ции | ассениза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ассениза́ции | ассениза́циям |
| Đối cách кого? что? | ассениза́цию | ассениза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ассениза́цией | ассениза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ассениза́ции | ассениза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ассенизация nghĩa là gì?
ассенизация (danh từ) nghĩa là sự lấy nước thải, thanh toán nước thải.
ассенизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ассениза́ция (phiên âm Latinh assenizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.