TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ассисте́нт

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
assistént[ɐsʲɪˈsʲtʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ассисте́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ассисте́нт nghĩa là người phụ việc, người giúp việc, trợ giáo.

Nghĩa của ассисте́нт

Danh từ

  1. Người phụ việc, người giúp việc, trợ lý, phụ tá, trợ tá.
  2. преподаватель вуза Trợ giáo.

Biến cách của ассисте́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ассисте́нтассисте́нты
Sinh cách кого? чего?ассисте́нтаассисте́нтов
Tặng cách кому? чему?ассисте́нтуассисте́нтам
Đối cách кого? что?ассисте́нтаассисте́нтов
Công cụ cách кем? чем?ассисте́нтомассисте́нтами
Giới cách о ком? о чём?ассисте́нтеассисте́нтах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với ассисте́нт

  • Мой ассистент это уладит. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3871521

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ассистент nghĩa là gì?

ассистент (danh từ) nghĩa là người phụ việc, người giúp việc, trợ giáo.

ассистент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ассисте́нт (phiên âm Latinh assistént, IPA [ɐsʲɪˈsʲtʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.