ассимиля́ция
Dấu sắc trên ассимиля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ассимиля́ция nghĩa là sự đồng hóa.
Nghĩa của ассимиля́ция
Danh từ
- Sự đồng hóa.
Biến cách của ассимиля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ассимиля́ция | ассимиля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ассимиля́ции | ассимиля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ассимиля́ции | ассимиля́циям |
| Đối cách кого? что? | ассимиля́цию | ассимиля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ассимиля́цией | ассимиля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ассимиля́ции | ассимиля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ассимиляция nghĩa là gì?
ассимиляция (danh từ) nghĩa là sự đồng hóa.
ассимиляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ассимиля́ция (phiên âm Latinh assimiljácija, IPA [ɐsʲɪmʲɪˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.