ассортиме́нт
Dấu sắc trên ассортиме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ассортиме́нт nghĩa là mặt hàng, bộ.
Nghĩa của ассортиме́нт
Danh từ
- подбор Mặt hàng.
- хоро́ший ассортиме́нт това́ровnhiều mặt hàng khác nhau
- расширя́ть ассортиме́нт това́ровmở rộng mặt hàng
- комплект Bộ.
Biến cách của ассортиме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ассортиме́нт | ассортиме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | ассортиме́нта | ассортиме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | ассортиме́нту | ассортиме́нтам |
| Đối cách кого? что? | ассортиме́нт | ассортиме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | ассортиме́нтом | ассортиме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ассортиме́нте | ассортиме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ассортимент nghĩa là gì?
ассортимент (danh từ) nghĩa là mặt hàng, bộ.
ассортимент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ассортиме́нт (phiên âm Latinh assortimént, IPA [ɐsərtʲɪˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.