ассоциа́ция
Dấu sắc trên ассоциа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ассоциа́ция nghĩa là hội, hội liên hiệp.
Nghĩa của ассоциа́ция
Danh từ
- объединение Hội, hội liên hiệp, đoàn, hội xã, xã đoàn, quần hợp, liên hợp.
- tâm lý học связь Ý hội, liên hệ, liên tưởng.
Biến cách của ассоциа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ассоциа́ция | ассоциа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ассоциа́ции | ассоциа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ассоциа́ции | ассоциа́циям |
| Đối cách кого? что? | ассоциа́цию | ассоциа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ассоциа́цией | ассоциа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ассоциа́ции | ассоциа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ассоциация nghĩa là gì?
ассоциация (danh từ) nghĩa là hội, hội liên hiệp.
ассоциация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ассоциа́ция (phiên âm Latinh associácija, IPA [ɐsət͡sɨˈat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.