а́стма
Dấu sắc trên а́стма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́стма nghĩa là bệnh hen, suyễn.
Nghĩa của а́стма
Danh từ
- Bệnh hen, suyễn.
Biến cách của а́стма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́стма | а́стмы |
| Sinh cách кого? чего? | а́стмы | а́стм |
| Tặng cách кому? чему? | а́стме | а́стмам |
| Đối cách кого? что? | а́стму | а́стмы |
| Công cụ cách кем? чем? | а́стмой | а́стмами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́стме | а́стмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với а́стма
- У меня астма. Tôi bị hen suyễn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
астма nghĩa là gì?
астма (danh từ) nghĩa là bệnh hen, suyễn.
астма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́стма (phiên âm Latinh ástma, IPA [ˈəs(t)mə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.