TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ассоции́ровать

hai thể
associírovatʹ[ɐsət͡sɨˈirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ассоции́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ассоции́ровать nghĩa là liên tưởng, liên hệ.

Nghĩa của ассоции́ровать

Động từ

  1. Liên tưởng, liên hệ.

Chia động từ ассоции́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яассоции́руюассоции́рую
тыассоции́руешьассоции́руешь
он / она́ / оно́ассоции́руетассоции́рует
мыассоции́руемассоции́руем
выассоции́руетеассоции́руете
они́ассоции́руютассоции́руют

Quá khứ

Giống đực (он)ассоции́ровал
Giống cái (она́)ассоции́ровала
Giống trung (оно́)ассоции́ровало
Số nhiều (они́)ассоции́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ассоции́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ассоции́руйте

Họ từ của ассоции́ровать

Câu hỏi thường gặp

ассоциировать nghĩa là gì?

ассоциировать (động từ) nghĩa là liên tưởng, liên hệ.

ассоциировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ассоции́ровать (phiên âm Latinh associírovatʹ, IPA [ɐsət͡sɨˈirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.