астери́зм
giống đựcbất động vật
astɛrízm[ɐstɨˈrʲizm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên астери́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астери́зм nghĩa là mảng sao.
Nghĩa của астери́зм
Danh từ
- Mảng sao.
Biến cách của астери́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | астери́зм | астери́змы |
| Sinh cách кого? чего? | астери́зма | астери́змов |
| Tặng cách кому? чему? | астери́зму | астери́змам |
| Đối cách кого? что? | астери́зм | астери́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | астери́змом | астери́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | астери́зме | астери́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
астеризм nghĩa là gì?
астеризм (danh từ) nghĩa là mảng sao.
астеризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астери́зм (phiên âm Latinh astɛrízm, IPA [ɐstɨˈrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.