астигмати́зм
Dấu sắc trên астигмати́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астигмати́зм nghĩa là chứng loạn thị.
Nghĩa của астигмати́зм
Danh từ
- Chứng loạn thị.
Biến cách của астигмати́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | астигмати́зм | астигмати́змы |
| Sinh cách кого? чего? | астигмати́зма | астигмати́змов |
| Tặng cách кому? чему? | астигмати́зму | астигмати́змам |
| Đối cách кого? что? | астигмати́зм | астигмати́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | астигмати́змом | астигмати́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | астигмати́зме | астигмати́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
астигматизм nghĩa là gì?
астигматизм (danh từ) nghĩa là chứng loạn thị.
астигматизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астигмати́зм (phiên âm Latinh astigmatízm, IPA [ɐsʲtʲɪɡmɐˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.