астмати́ческий
astmatíčeskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên астмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астмати́ческий nghĩa là suyễn.
Nghĩa của астмати́ческий
Tính từ
- Thuộc về hen, suyễn.
- астмати́ческий припа́докcơn hen (suyễn)
Biến cách của астмати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | астмати́ческий | астмати́ческое | астмати́ческая | астмати́ческие |
| Sinh cách | астмати́ческого | астмати́ческого | астмати́ческой | астмати́ческих |
| Tặng cách | астмати́ческому | астмати́ческому | астмати́ческой | астмати́ческим |
| Đối cách | астмати́ческий | астмати́ческое | астмати́ческую | астмати́ческие |
| Công cụ cách | астмати́ческим | астмати́ческим | астмати́ческой | астмати́ческими |
| Giới cách | астмати́ческом | астмати́ческом | астмати́ческой | астмати́ческих |
| Dạng ngắn | *астмати́ческ | *астмати́ческо | *астмати́ческа | астмати́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
астматический nghĩa là gì?
астматический (tính từ) nghĩa là suyễn.
астматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астмати́ческий (phiên âm Latinh astmatíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.