астроно́м
Dấu sắc trên астроно́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астроно́м nghĩa là nhà thiên văn học.
Nghĩa của астроно́м
Danh từ
- Nhà thiên văn học.
Biến cách của астроно́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | астроно́м | астроно́мы |
| Sinh cách кого? чего? | астроно́ма | астроно́мов |
| Tặng cách кому? чему? | астроно́му | астроно́мам |
| Đối cách кого? что? | астроно́ма | астроно́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | астроно́мом | астроно́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | астроно́ме | астроно́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với астроно́м
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với астроно́м
- Мы — астрономы. Chúng ta là nhà thiên văn học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9915815
- Мы астрономы. Chúng ta là nhà thiên văn học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9958049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
астроном nghĩa là gì?
астроном (danh từ) nghĩa là nhà thiên văn học.
астроном đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астроно́м (phiên âm Latinh astronóm, IPA [ɐstrɐˈnom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.