астробиоло́гия
Dấu sắc trên астробиоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астробиоло́гия nghĩa là sinh học vũ trụ.
Nghĩa của астробиоло́гия
Danh từ
- Sinh học vũ trụ.
Biến cách của астробиоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | астробиоло́гия | астробиоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | астробиоло́гии | астробиоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | астробиоло́гии | астробиоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | астробиоло́гию | астробиоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | астробиоло́гией | астробиоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | астробиоло́гии | астробиоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
астробиология nghĩa là gì?
астробиология (danh từ) nghĩa là sinh học vũ trụ.
астробиология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астробиоло́гия (phiên âm Latinh astrobiológija, IPA [ɐstrəbʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.