астробота́ника
Dấu sắc trên астробота́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астробота́ника nghĩa là Thực vật học thiên văn, thực vật học thiên thể.
Nghĩa của астробота́ника
Danh từ
- Thực vật học thiên văn, thực vật học thiên thể.
Biến cách của астробота́ника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | астробота́ника | астробота́ники |
| Sinh cách кого? чего? | астробота́ники | астробота́ник |
| Tặng cách кому? чему? | астробота́нике | астробота́никам |
| Đối cách кого? что? | астробота́нику | астробота́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | астробота́никой | астробота́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | астробота́нике | астробота́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
астроботаника nghĩa là gì?
астроботаника (danh từ) nghĩa là Thực vật học thiên văn, thực vật học thiên thể.
астроботаника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астробота́ника (phiên âm Latinh astrobotánika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.