астроло́гия
Dấu sắc trên астроло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астроло́гия nghĩa là chiêm tinh học, chiêm tinh thuật.
Nghĩa của астроло́гия
Danh từ
- Chiêm tinh học, chiêm tinh thuật.
Biến cách của астроло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | астроло́гия | астроло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | астроло́гии | астроло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | астроло́гии | астроло́гиям |
| Đối cách кого? что? | астроло́гию | астроло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | астроло́гией | астроло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | астроло́гии | астроло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
астрология nghĩa là gì?
астрология (danh từ) nghĩa là chiêm tinh học, chiêm tinh thuật.
астрология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астроло́гия (phiên âm Latinh astrológija, IPA [ɐstrɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.