астрона́вт
Dấu sắc trên астрона́вт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астрона́вт nghĩa là Nhà du hành vũ trụ.
Nghĩa của астрона́вт
Danh từ
- Nhà du hành vũ trụ.
Biến cách của астрона́вт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | астрона́вт | астрона́вты |
| Sinh cách кого? чего? | астрона́вта | астрона́втов |
| Tặng cách кому? чему? | астрона́вту | астрона́втам |
| Đối cách кого? что? | астрона́вта | астрона́втов |
| Công cụ cách кем? чем? | астрона́втом | астрона́втами |
| Giới cách о ком? о чём? | астрона́вте | астрона́втах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với астрона́вт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
астронавт nghĩa là gì?
астронавт (danh từ) nghĩa là Nhà du hành vũ trụ.
астронавт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астрона́вт (phiên âm Latinh astronávt, IPA [ɐstrɐˈnaft]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.