астрофи́зика
Dấu sắc trên астрофи́зика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астрофи́зика nghĩa là vật lý thiên văn, thiên văn vật lý.
Nghĩa của астрофи́зика
Danh từ
- Vật lý [học] thiên văn, thiên văn vật lý.
Biến cách của астрофи́зика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | астрофи́зика | астрофи́зики |
| Sinh cách кого? чего? | астрофи́зики | астрофи́зик |
| Tặng cách кому? чему? | астрофи́зике | астрофи́зикам |
| Đối cách кого? что? | астрофи́зику | астрофи́зики |
| Công cụ cách кем? чем? | астрофи́зикой | астрофи́зиками |
| Giới cách о ком? о чём? | астрофи́зике | астрофи́зиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
астрофизика nghĩa là gì?
астрофизика (danh từ) nghĩa là vật lý thiên văn, thiên văn vật lý.
астрофизика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астрофи́зика (phiên âm Latinh astrofízika, IPA [ɐstrɐˈfʲizʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.