астрофизи́ческий
Dấu sắc trên астрофизи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
астрофизи́ческий nghĩa là thiên văn vật lý.
Nghĩa của астрофизи́ческий
Tính từ
- Thuộc về vật lý học thiên văn, thiên văn vật lý.
- астрофизи́ческая обсервато́рнаяđài quan sát vật lý học thiên văn (thiên văn vật lý, vật lý thiên văn)
Biến cách của астрофизи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | астрофизи́ческий | астрофизи́ческое | астрофизи́ческая | астрофизи́ческие |
| Sinh cách | астрофизи́ческого | астрофизи́ческого | астрофизи́ческой | астрофизи́ческих |
| Tặng cách | астрофизи́ческому | астрофизи́ческому | астрофизи́ческой | астрофизи́ческим |
| Đối cách | астрофизи́ческий / астрофизи́ческого | астрофизи́ческое | астрофизи́ческую | астрофизи́ческие / астрофизи́ческих |
| Công cụ cách | астрофизи́ческим | астрофизи́ческим | астрофизи́ческой | астрофизи́ческими |
| Giới cách | астрофизи́ческом | астрофизи́ческом | астрофизи́ческой | астрофизи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
астрофизический nghĩa là gì?
астрофизический (tính từ) nghĩa là thiên văn vật lý.
астрофизический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là астрофизи́ческий (phiên âm Latinh astrofizíčeskij, IPA [ɐstrəfʲɪˈzʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.