асфа́льт
giống đựcbất động vật
asfálʹt[ɐˈsfalʲt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên асфа́льт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
асфа́льт nghĩa là nhựa đường.
Nghĩa của асфа́льт
Danh từ
- Nhựa đường, atphan.
Biến cách của асфа́льт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | асфа́льт | асфа́льты |
| Sinh cách кого? чего? | асфа́льта | асфа́льтов |
| Tặng cách кому? чему? | асфа́льту | асфа́льтам |
| Đối cách кого? что? | асфа́льт | асфа́льты |
| Công cụ cách кем? чем? | асфа́льтом | асфа́льтами |
| Giới cách о ком? о чём? | асфа́льте | асфа́льтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của асфа́льт
Câu hỏi thường gặp
асфальт nghĩa là gì?
асфальт (danh từ) nghĩa là nhựa đường.
асфальт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là асфа́льт (phiên âm Latinh asfálʹt, IPA [ɐˈsfalʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.