атеи́зм
giống đựcbất động vật
atɛízm[ɐtɨˈizm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên атеи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
атеи́зм nghĩa là chủ nghĩa vô thần.
Nghĩa của атеи́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa vô thần.
Biến cách của атеи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | атеи́зм | атеи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | атеи́зма | атеи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | атеи́зму | атеи́змам |
| Đối cách кого? что? | атеи́зм | атеи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | атеи́змом | атеи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | атеи́зме | атеи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
атеизм nghĩa là gì?
атеизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa vô thần.
атеизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là атеи́зм (phiên âm Latinh atɛízm, IPA [ɐtɨˈizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.