TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

атмосфе́рный

atmosférnyj[ɐtmɐˈsfʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên атмосфе́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

атмосфе́рный nghĩa là Thuộc về khí quyển.

Nghĩa của атмосфе́рный

Tính từ

  1. Thuộc về khí quyển.
    • атмосфе́рное давле́ниеáp lực khí quyển, khí áp
    • атмосфе́рные оса́дкиmưa khí quyển

Biến cách của атмосфе́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchатмосфе́рныйатмосфе́рноеатмосфе́рнаяатмосфе́рные
Sinh cáchатмосфе́рногоатмосфе́рногоатмосфе́рнойатмосфе́рных
Tặng cáchатмосфе́рномуатмосфе́рномуатмосфе́рнойатмосфе́рным
Đối cáchатмосфе́рный / атмосфе́рногоатмосфе́рноеатмосфе́рнуюатмосфе́рные / атмосфе́рных
Công cụ cáchатмосфе́рныматмосфе́рныматмосфе́рнойатмосфе́рными
Giới cáchатмосфе́рноматмосфе́рноматмосфе́рнойатмосфе́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

атмосферный nghĩa là gì?

атмосферный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khí quyển.

атмосферный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là атмосфе́рный (phiên âm Latinh atmosférnyj, IPA [ɐtmɐˈsfʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.