атмосфе́рный
Dấu sắc trên атмосфе́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
атмосфе́рный nghĩa là Thuộc về khí quyển.
Nghĩa của атмосфе́рный
Tính từ
- Thuộc về khí quyển.
- атмосфе́рное давле́ниеáp lực khí quyển, khí áp
- атмосфе́рные оса́дкиmưa khí quyển
Biến cách của атмосфе́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | атмосфе́рный | атмосфе́рное | атмосфе́рная | атмосфе́рные |
| Sinh cách | атмосфе́рного | атмосфе́рного | атмосфе́рной | атмосфе́рных |
| Tặng cách | атмосфе́рному | атмосфе́рному | атмосфе́рной | атмосфе́рным |
| Đối cách | атмосфе́рный / атмосфе́рного | атмосфе́рное | атмосфе́рную | атмосфе́рные / атмосфе́рных |
| Công cụ cách | атмосфе́рным | атмосфе́рным | атмосфе́рной | атмосфе́рными |
| Giới cách | атмосфе́рном | атмосфе́рном | атмосфе́рной | атмосфе́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
атмосферный nghĩa là gì?
атмосферный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khí quyển.
атмосферный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là атмосфе́рный (phiên âm Latinh atmosférnyj, IPA [ɐtmɐˈsfʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.