TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

а́томный

átomnyj[ˈatəmnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên а́томный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

а́томный nghĩa là Thuộc về nguyên tử.

Nghĩa của а́томный

Tính từ

  1. Thuộc về nguyên tử.
    • а́томный весnguyên tử lượng, trọng lượng nguyên tử
    • а́томная бо́мбаbom nguyên tử
    • а́томная эне́ргияnăng lượng nguyên tử
    • а́томное ядро́hạt nhân nguyên tử, nhân nguyên tử
    • а́томная электроста́нцияnhà máy điện nguyên tử

Biến cách của а́томный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchа́томныйа́томноеа́томнаяа́томные
Sinh cáchа́томногоа́томногоа́томнойа́томных
Tặng cáchа́томномуа́томномуа́томнойа́томным
Đối cáchа́томный / а́томногоа́томноеа́томнуюа́томные / а́томных
Công cụ cáchа́томныма́томныма́томнойа́томными
Giới cáchа́томнома́томнома́томнойа́томных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của а́томный

Câu ví dụ với а́томный

  • Атомная энергия используется для производства электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924028
  • Атомные бомбы делают из урана или плутония. Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5576922

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

атомный nghĩa là gì?

атомный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nguyên tử.

атомный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là а́томный (phiên âm Latinh átomnyj, IPA [ˈatəmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.