а́томный
Dấu sắc trên а́томный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́томный nghĩa là Thuộc về nguyên tử.
Nghĩa của а́томный
Tính từ
- Thuộc về nguyên tử.
- а́томный весnguyên tử lượng, trọng lượng nguyên tử
- а́томная бо́мбаbom nguyên tử
- а́томная эне́ргияnăng lượng nguyên tử
- а́томное ядро́hạt nhân nguyên tử, nhân nguyên tử
- а́томная электроста́нцияnhà máy điện nguyên tử
Biến cách của а́томный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́томный | а́томное | а́томная | а́томные |
| Sinh cách | а́томного | а́томного | а́томной | а́томных |
| Tặng cách | а́томному | а́томному | а́томной | а́томным |
| Đối cách | а́томный / а́томного | а́томное | а́томную | а́томные / а́томных |
| Công cụ cách | а́томным | а́томным | а́томной | а́томными |
| Giới cách | а́томном | а́томном | а́томной | а́томных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của а́томный
Câu ví dụ với а́томный
- Атомная энергия используется для производства электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924028
- Атомные бомбы делают из урана или плутония. Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5576922
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
атомный nghĩa là gì?
атомный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nguyên tử.
атомный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́томный (phiên âm Latinh átomnyj, IPA [ˈatəmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.