ато́лл
giống đựcbất động vật
atóll[ɐˈtoɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ато́лл chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ато́лл nghĩa là đảo san hô vòng.
Nghĩa của ато́лл
Danh từ
- Đảo san hô vòng.
Biến cách của ато́лл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ато́лл | ато́ллы |
| Sinh cách кого? чего? | ато́лла | ато́ллов |
| Tặng cách кому? чему? | ато́ллу | ато́ллам |
| Đối cách кого? что? | ато́лл | ато́ллы |
| Công cụ cách кем? чем? | ато́ллом | ато́ллами |
| Giới cách о ком? о чём? | ато́лле | ато́ллах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
атолл nghĩa là gì?
атолл (danh từ) nghĩa là đảo san hô vòng.
атолл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ато́лл (phiên âm Latinh atóll, IPA [ɐˈtoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.