атомохо́д
Dấu sắc trên атомохо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
атомохо́д nghĩa là Chiếc tàu thủy nguyên tử.
Nghĩa của атомохо́д
Danh từ
- Chiếc tàu thủy nguyên tử.
Biến cách của атомохо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | атомохо́д | атомохо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | атомохо́да | атомохо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | атомохо́ду | атомохо́дам |
| Đối cách кого? что? | атомохо́д | атомохо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | атомохо́дом | атомохо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | атомохо́де | атомохо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
атомоход nghĩa là gì?
атомоход (danh từ) nghĩa là Chiếc tàu thủy nguyên tử.
атомоход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là атомохо́д (phiên âm Latinh atomoxód, IPA [ɐtəmɐˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.