атрибу́т
Dấu sắc trên атрибу́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
атрибу́т nghĩa là bản tính, đặc tính, đặc trưng, tượng trưng.
Nghĩa của атрибу́т
Danh từ
- triết học свойство Bản tính, đặc tính, thuộc tính.
- принадлежность Đặc trưng, tượng trưng.
- ngôn ngữ học Thuộc từ, thuộc ngữ.
Biến cách của атрибу́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | атрибу́т | атрибу́ты |
| Sinh cách кого? чего? | атрибу́та | атрибу́тов |
| Tặng cách кому? чему? | атрибу́ту | атрибу́там |
| Đối cách кого? что? | атрибу́т | атрибу́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | атрибу́том | атрибу́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | атрибу́те | атрибу́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của атрибу́т
Câu hỏi thường gặp
атрибут nghĩa là gì?
атрибут (danh từ) nghĩa là bản tính, đặc tính, đặc trưng, tượng trưng.
атрибут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là атрибу́т (phiên âm Latinh atribút, IPA [ɐtrʲɪˈbut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.