атрофи́я
giống cáibất động vật
atrofíja[ɐtrɐˈfʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên атрофи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
атрофи́я nghĩa là sự teo.
Nghĩa của атрофи́я
Danh từ
- Sự teo.
Biến cách của атрофи́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | атрофи́я | атрофи́и |
| Sinh cách кого? чего? | атрофи́и | атрофи́й |
| Tặng cách кому? чему? | атрофи́и | атрофи́ям |
| Đối cách кого? что? | атрофи́ю | атрофи́и |
| Công cụ cách кем? чем? | атрофи́ей | атрофи́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | атрофи́и | атрофи́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
атрофия nghĩa là gì?
атрофия (danh từ) nghĩa là sự teo.
атрофия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là атрофи́я (phiên âm Latinh atrofíja, IPA [ɐtrɐˈfʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.