TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аттеста́т

giống đựcbất động vật
attestát[ɐtʲɪˈstat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аттеста́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аттеста́т nghĩa là chứng chỉ, giấy chứng nhận.

Nghĩa của аттеста́т

Danh từ

  1. Chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bằng, bằng.
    • аттеста́т зре́лостиbằng (chứng chỉ, giấy chứng nhận) tốt nghiệp trung học
  2. quân sự Giấy giới thiệu.
    • де́нежный аттеста́тgiấy giới thiệu lĩnh tiền

Biến cách của аттеста́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аттеста́таттеста́ты
Sinh cách кого? чего?аттеста́тааттеста́тов
Tặng cách кому? чему?аттеста́туаттеста́там
Đối cách кого? что?аттеста́таттеста́ты
Công cụ cách кем? чем?аттеста́томаттеста́тами
Giới cách о ком? о чём?аттеста́театтеста́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

аттестат nghĩa là gì?

аттестат (danh từ) nghĩa là chứng chỉ, giấy chứng nhận.

аттестат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аттеста́т (phiên âm Latinh attestát, IPA [ɐtʲɪˈstat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.