аттеста́т
Dấu sắc trên аттеста́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аттеста́т nghĩa là chứng chỉ, giấy chứng nhận.
Nghĩa của аттеста́т
Danh từ
- Chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bằng, bằng.
- аттеста́т зре́лостиbằng (chứng chỉ, giấy chứng nhận) tốt nghiệp trung học
- quân sự Giấy giới thiệu.
- де́нежный аттеста́тgiấy giới thiệu lĩnh tiền
Biến cách của аттеста́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аттеста́т | аттеста́ты |
| Sinh cách кого? чего? | аттеста́та | аттеста́тов |
| Tặng cách кому? чему? | аттеста́ту | аттеста́там |
| Đối cách кого? что? | аттеста́т | аттеста́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | аттеста́том | аттеста́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | аттеста́те | аттеста́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аттестат nghĩa là gì?
аттестат (danh từ) nghĩa là chứng chỉ, giấy chứng nhận.
аттестат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аттеста́т (phiên âm Latinh attestát, IPA [ɐtʲɪˈstat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.