TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аттеста́ция

giống cáibất động vật
attestácija[ɐtʲɪˈstat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аттеста́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аттеста́ция nghĩa là phê nhận, nhận xét, phong chức, phong cấp.

Nghĩa của аттеста́ция

Danh từ

  1. действие [sự] phê nhận, nhận xét.
  2. присвоение звания [sự] phong chức, phong cấp.
  3. характеристика [bản, lời] phê nhận, nhận xét.

Biến cách của аттеста́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аттеста́цияаттеста́ции
Sinh cách кого? чего?аттеста́цииаттеста́ций
Tặng cách кому? чему?аттеста́цииаттеста́циям
Đối cách кого? что?аттеста́циюаттеста́ции
Công cụ cách кем? чем?аттеста́циейаттеста́циями
Giới cách о ком? о чём?аттеста́цииаттеста́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

аттестация nghĩa là gì?

аттестация (danh từ) nghĩa là phê nhận, nhận xét, phong chức, phong cấp.

аттестация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аттеста́ция (phiên âm Latinh attestácija, IPA [ɐtʲɪˈstat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.