аттеста́ция
Dấu sắc trên аттеста́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аттеста́ция nghĩa là phê nhận, nhận xét, phong chức, phong cấp.
Nghĩa của аттеста́ция
Danh từ
- действие [sự] phê nhận, nhận xét.
- присвоение звания [sự] phong chức, phong cấp.
- характеристика [bản, lời] phê nhận, nhận xét.
Biến cách của аттеста́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аттеста́ция | аттеста́ции |
| Sinh cách кого? чего? | аттеста́ции | аттеста́ций |
| Tặng cách кому? чему? | аттеста́ции | аттеста́циям |
| Đối cách кого? что? | аттеста́цию | аттеста́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | аттеста́цией | аттеста́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | аттеста́ции | аттеста́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аттестация nghĩa là gì?
аттестация (danh từ) nghĩa là phê nhận, nhận xét, phong chức, phong cấp.
аттестация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аттеста́ция (phiên âm Latinh attestácija, IPA [ɐtʲɪˈstat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.