TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аудиовизуа́льный

audiovizuálʹnyj[ˌaʊdʲɪəvʲɪzʊˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аудиовизуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аудиовизуа́льный nghĩa là nghe nhìn, thính thị.

Nghĩa của аудиовизуа́льный

Tính từ

  1. Nghe nhìn, thính thị.

Biến cách của аудиовизуа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаудиовизуа́льныйаудиовизуа́льноеаудиовизуа́льнаяаудиовизуа́льные
Sinh cáchаудиовизуа́льногоаудиовизуа́льногоаудиовизуа́льнойаудиовизуа́льных
Tặng cáchаудиовизуа́льномуаудиовизуа́льномуаудиовизуа́льнойаудиовизуа́льным
Đối cáchаудиовизуа́льный / аудиовизуа́льногоаудиовизуа́льноеаудиовизуа́льнуюаудиовизуа́льные / аудиовизуа́льных
Công cụ cáchаудиовизуа́льнымаудиовизуа́льнымаудиовизуа́льнойаудиовизуа́льными
Giới cáchаудиовизуа́льномаудиовизуа́льномаудиовизуа́льнойаудиовизуа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аудиовизуальный nghĩa là gì?

аудиовизуальный (tính từ) nghĩa là nghe nhìn, thính thị.

аудиовизуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аудиовизуа́льный (phiên âm Latinh audiovizuálʹnyj, IPA [ˌaʊdʲɪəvʲɪzʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.