аудиовизуа́льный
Dấu sắc trên аудиовизуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аудиовизуа́льный nghĩa là nghe nhìn, thính thị.
Nghĩa của аудиовизуа́льный
Tính từ
- Nghe nhìn, thính thị.
Biến cách của аудиовизуа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аудиовизуа́льный | аудиовизуа́льное | аудиовизуа́льная | аудиовизуа́льные |
| Sinh cách | аудиовизуа́льного | аудиовизуа́льного | аудиовизуа́льной | аудиовизуа́льных |
| Tặng cách | аудиовизуа́льному | аудиовизуа́льному | аудиовизуа́льной | аудиовизуа́льным |
| Đối cách | аудиовизуа́льный / аудиовизуа́льного | аудиовизуа́льное | аудиовизуа́льную | аудиовизуа́льные / аудиовизуа́льных |
| Công cụ cách | аудиовизуа́льным | аудиовизуа́льным | аудиовизуа́льной | аудиовизуа́льными |
| Giới cách | аудиовизуа́льном | аудиовизуа́льном | аудиовизуа́льной | аудиовизуа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аудиовизуальный nghĩa là gì?
аудиовизуальный (tính từ) nghĩa là nghe nhìn, thính thị.
аудиовизуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аудиовизуа́льный (phiên âm Latinh audiovizuálʹnyj, IPA [ˌaʊdʲɪəvʲɪzʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.