аудиокни́га
Dấu sắc trên аудиокни́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аудиокни́га nghĩa là sách nghe, sách nói.
Nghĩa của аудиокни́га
Danh từ
- Sách nghe, sách nói.
Biến cách của аудиокни́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аудиокни́га | аудиокни́ги |
| Sinh cách кого? чего? | аудиокни́ги | аудиокни́г |
| Tặng cách кому? чему? | аудиокни́ге | аудиокни́гам |
| Đối cách кого? что? | аудиокни́гу | аудиокни́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | аудиокни́гой | аудиокни́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | аудиокни́ге | аудиокни́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аудиокнига nghĩa là gì?
аудиокнига (danh từ) nghĩa là sách nghe, sách nói.
аудиокнига đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аудиокни́га (phiên âm Latinh audiokníga, IPA [ˌaʊdʲɪɐkˈnʲiɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.