аудиоло́гия
Dấu sắc trên аудиоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аудиоло́гия nghĩa là thính học.
Nghĩa của аудиоло́гия
Danh từ
- Thính học.
Biến cách của аудиоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аудиоло́гия | аудиоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | аудиоло́гии | аудиоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | аудиоло́гии | аудиоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | аудиоло́гию | аудиоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | аудиоло́гией | аудиоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | аудиоло́гии | аудиоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аудиология nghĩa là gì?
аудиология (danh từ) nghĩa là thính học.
аудиология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аудиоло́гия (phiên âm Latinh audiológija, IPA [ɐʊdʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.