TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аудиоплёнка

giống cáibất động vật
audiopljónka[ˌaʊdʲɪɐˈplʲɵnkə] giọng máy của trình duyệt

аудиоплёнка nghĩa là băng ghi âm, băng thu âm.

Nghĩa của аудиоплёнка

Danh từ

  1. Băng ghi âm, băng thu âm.

Biến cách của аудиоплёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аудиоплёнкааудиоплёнки
Sinh cách кого? чего?аудиоплёнкиаудиоплёнок
Tặng cách кому? чему?аудиоплёнкеаудиоплёнкам
Đối cách кого? что?аудиоплёнкуаудиоплёнки
Công cụ cách кем? чем?аудиоплёнкойаудиоплёнками
Giới cách о ком? о чём?аудиоплёнкеаудиоплёнках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

аудиоплёнка nghĩa là gì?

аудиоплёнка (danh từ) nghĩa là băng ghi âm, băng thu âm.

аудиоплёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аудиоплёнка (phiên âm Latinh audiopljónka, IPA [ˌaʊdʲɪɐˈplʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.