аудиоплёнка
giống cáibất động vật
audiopljónka[ˌaʊdʲɪɐˈplʲɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
аудиоплёнка nghĩa là băng ghi âm, băng thu âm.
Nghĩa của аудиоплёнка
Danh từ
- Băng ghi âm, băng thu âm.
Biến cách của аудиоплёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аудиоплёнка | аудиоплёнки |
| Sinh cách кого? чего? | аудиоплёнки | аудиоплёнок |
| Tặng cách кому? чему? | аудиоплёнке | аудиоплёнкам |
| Đối cách кого? что? | аудиоплёнку | аудиоплёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | аудиоплёнкой | аудиоплёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | аудиоплёнке | аудиоплёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аудиоплёнка nghĩa là gì?
аудиоплёнка (danh từ) nghĩa là băng ghi âm, băng thu âm.
аудиоплёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аудиоплёнка (phiên âm Latinh audiopljónka, IPA [ˌaʊdʲɪɐˈplʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.