ау́каться
thể hoàn thành
aúkatʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ау́каться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ау́каться nghĩa là hú nhau.
Nghĩa của ау́каться
Động từ
- Hú nhau.
Chia động từ ау́каться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | ау́каюсь |
| ты | ау́каешься |
| он / она́ / оно́ | ау́кается |
| мы | ау́каемся |
| вы | ау́каетесь |
| они́ | ау́каются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ау́кался |
| Giống cái (она́) | ау́калась |
| Giống trung (оно́) | ау́калось |
| Số nhiều (они́) | ау́кались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ау́кайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ау́кайтесь |
Câu hỏi thường gặp
аукаться nghĩa là gì?
аукаться (động từ) nghĩa là hú nhau.
аукаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ау́каться (phiên âm Latinh aúkatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.