ау́л
giống đựcbất động vật
aúl[ɐˈuɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ау́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ау́л nghĩa là làng, bản.
Nghĩa của ау́л
Danh từ
- Làng, bản (ở Cáp-ca-dơ và Trung AІ).
Biến cách của ау́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ау́л | ау́лы |
| Sinh cách кого? чего? | ау́ла | ау́лов |
| Tặng cách кому? чему? | ау́лу | ау́лам |
| Đối cách кого? что? | ау́л | ау́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | ау́лом | ау́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | ау́ле | ау́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аул nghĩa là gì?
аул (danh từ) nghĩa là làng, bản.
аул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ау́л (phiên âm Latinh aúl, IPA [ɐˈuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.