TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аутенти́чный

autɛntíčnyj[ɐʊtɨnʲˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аутенти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аутенти́чный nghĩa là chính thức, chân chính.

Nghĩa của аутенти́чный

Tính từ

  1. Chính thức, chân chính.

Biến cách của аутенти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаутенти́чныйаутенти́чноеаутенти́чнаяаутенти́чные
Sinh cáchаутенти́чногоаутенти́чногоаутенти́чнойаутенти́чных
Tặng cáchаутенти́чномуаутенти́чномуаутенти́чнойаутенти́чным
Đối cáchаутенти́чный / аутенти́чногоаутенти́чноеаутенти́чнуюаутенти́чные / аутенти́чных
Công cụ cáchаутенти́чнымаутенти́чнымаутенти́чнойаутенти́чными
Giới cáchаутенти́чномаутенти́чномаутенти́чнойаутенти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аутентичный nghĩa là gì?

аутентичный (tính từ) nghĩa là chính thức, chân chính.

аутентичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аутенти́чный (phiên âm Latinh autɛntíčnyj, IPA [ɐʊtɨnʲˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.